Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2090

Từ ngày 10/9 đến 10/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1110/9Ất MãoHắc đạo
TNăm 2/1111/9Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 3/1112/9Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 4/1113/9Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 5/1114/9Kỷ MùiHắc đạo
THai 6/1115/9Canh ThânHoàng đạoRằm tháng 9
TBa 7/1116/9Tân DậuHoàng đạo
TTư 8/1117/9Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 9/1118/9Quý HợiHoàng đạo
TSáu 10/1119/9Giáp TýHắc đạo
TBảy 11/1120/9Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 12/1121/9Bính DầnHoàng đạo
THai 13/1122/9Đinh MãoHắc đạo
TBa 14/1123/9Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 15/1124/9Kỷ TỵHoàng đạo
TNăm 16/1125/9Canh NgọHắc đạo
TSáu 17/1126/9Tân MùiHắc đạo
TBảy 18/1127/9Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 19/1128/9Quý DậuHoàng đạo
THai 20/1129/9Giáp TuấtHắc đạoNhà giáo Việt Nam
TBa 21/111/10Ất HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TTư 22/112/10Bính TýHắc đạo
TNăm 23/113/10Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 24/114/10Mậu DầnHắc đạo
TBảy 25/115/10Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 26/116/10Canh ThìnHoàng đạo
THai 27/117/10Tân TỵHắc đạo
TBa 28/118/10Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 29/119/10Quý MùiHoàng đạo
TNăm 30/1110/10Giáp ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2090 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 3/11, 6/11, 7/11, 9/11, 12/11, 14/11, 15/11, 18/11, 19/11, 21/11, 23/11, 26/11, 28/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2090 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 6/11/2090; Mùng 1 tháng 10 âm: 21/11/2090.