Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 18/8/1941

Thứ Hai
18
tháng 8/1941
Âm lịch: 26/6 nhuận
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi (nhuận), năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập thu
Trực Mãn · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/8/1941 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngThanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 8/1941

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/8/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/8/1941 dương lịch là ngày 26/6 nhuận năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Mậu Tuất.

Ngày 18/8/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/8/1941?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).