Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1941

Dương lịch tháng 8/1941, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 9/6 nhuận Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 2/8 10/6 nhuận Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/8 11/6 nhuận Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 4/8 12/6 nhuận Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 5/8 13/6 nhuận Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 6/8 14/6 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/8 15/6 nhuận Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 8/8 16/6 nhuận Mậu Tý Bình thường Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/8 17/6 nhuận Kỷ Sửu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. Chu Tước hắc đạo
CN 10/8 18/6 nhuận Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 11/8 19/6 nhuận Tân Mão Bình thường Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 12/8 20/6 nhuận Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/8 21/6 nhuận Quý Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 14/8 22/6 nhuận Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/8 23/6 nhuận Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 16/8 24/6 nhuận Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 17/8 25/6 nhuận Đinh Dậu Xấu Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 18/8 26/6 nhuận Mậu Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 19/8 27/6 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 20/8 28/6 nhuận Canh Tý Tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 21/8 29/6 nhuận Tân Sửu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/8 30/6 nhuận Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 23/8 1/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 24/8 2/7 Giáp Thìn Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 25/8 3/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 26/8 4/7 Bính Ngọ Tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 27/8 5/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/8 6/7 Mậu Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 29/8 7/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 30/8 8/7 Canh Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 31/8 9/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/1941 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/1941

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1941 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 7/8, 13/8, 20/8, 24/8, 26/8, 30/8.

Tháng 8/1941 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.