Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 18/7/2046

Thứ Tư
18
tháng 7/2046
Âm lịch: 15/6
Ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Rằm tháng 6
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 6.

Ngày 18/7/2046 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 7/2046

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2046 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/7/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/7/2046 dương lịch là ngày 15/6 năm Bính Dần âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày 18/7/2046 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/7/2046?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).