Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 15/7/2046

Chủ nhật
15
tháng 7/2046
Âm lịch: 12/6
Ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu thử
Trực Định · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/7/2046 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/2046

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2046 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/7/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 15/7/2046 dương lịch là ngày 12/6 năm Bính Dần âm lịch, ngày Ất Hợi.

Ngày 15/7/2046 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/7/2046?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).