Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2046

Dương lịch tháng 7/2046, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Dần. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 28/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 2/7 29/5 Nhâm Tuất Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 3/7 30/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 4/7 1/6 Giáp Tý Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 5/7 2/6 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 6/7 3/6 Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 7/7 4/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 8/7 5/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 9/7 6/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 10/7 7/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/7 8/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 12/7 9/6 Nhâm Thân Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 13/7 10/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/7 11/6 Giáp Tuất Tốt Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 15/7 12/6 Ất Hợi Tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 16/7 13/6 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 17/7 14/6 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 18/7 15/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 19/7 16/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 20/7 17/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/7 18/6 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 22/7 19/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/7 20/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 24/7 21/6 Giáp Thân Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 25/7 22/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 26/7 23/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/7 24/6 Đinh Hợi Tốt Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 28/7 25/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 29/7 26/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 30/7 27/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 31/7 28/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/2046 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/2046

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2046 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 7/7, 9/7, 14/7, 15/7, 19/7, 27/7, 31/7.

Tháng 7/2046 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2046Động thổ, làm nhàNăm 2046Mua xe, nhận xeNăm 2046Xuất hành, đi xaNăm 2046Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2046