Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 18/4/2004

Chủ nhật
18
tháng 4/2004
Âm lịch: 29/2 nhuận
Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão (nhuận), năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/4/2004 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/2004

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2004 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/4/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 18/4/2004 dương lịch là ngày 29/2 nhuận năm Giáp Thân âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 18/4/2004 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/4/2004?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).