Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2004

Từ ngày 12/2 nhuận đến 12/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/412/2 nhuậnCanh TuấtHắc đạo
TSáu 2/413/2 nhuậnTân HợiHắc đạo
TBảy 3/414/2 nhuậnNhâm TýHoàng đạo
Chủ nhật 4/415/2 nhuậnQuý SửuHắc đạoRằm tháng 2 nhuận
THai 5/416/2 nhuậnGiáp DầnHoàng đạo
TBa 6/417/2 nhuậnẤt MãoHoàng đạo
TTư 7/418/2 nhuậnBính ThìnHắc đạo
TNăm 8/419/2 nhuậnĐinh TỵHắc đạo
TSáu 9/420/2 nhuậnMậu NgọHoàng đạo
TBảy 10/421/2 nhuậnKỷ MùiHoàng đạo
Chủ nhật 11/422/2 nhuậnCanh ThânHắc đạo
THai 12/423/2 nhuậnTân DậuHoàng đạo
TBa 13/424/2 nhuậnNhâm TuấtHắc đạo
TTư 14/425/2 nhuậnQuý HợiHắc đạo
TNăm 15/426/2 nhuậnGiáp TýHoàng đạo
TSáu 16/427/2 nhuậnẤt SửuHắc đạo
TBảy 17/428/2 nhuậnBính DầnHoàng đạo
Chủ nhật 18/429/2 nhuậnĐinh MãoHoàng đạo
THai 19/41/3Mậu ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TBa 20/42/3Kỷ TỵHoàng đạo
TTư 21/43/3Canh NgọHắc đạoTết Hàn thực
TNăm 22/44/3Tân MùiHắc đạo
TSáu 23/45/3Nhâm ThânHoàng đạo
TBảy 24/46/3Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 25/47/3Giáp TuấtHắc đạo
THai 26/48/3Ất HợiHoàng đạo
TBa 27/49/3Bính TýHắc đạo
TTư 28/410/3Đinh SửuHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TNăm 29/411/3Mậu DầnHoàng đạo
TSáu 30/412/3Kỷ MãoHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2004 có những ngày hoàng đạo nào?

3/4, 5/4, 6/4, 9/4, 10/4, 12/4, 15/4, 17/4, 18/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2004 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 4/4/2004; Mùng 1 tháng 3 âm: 19/4/2004.