Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 15/4/2004

Thứ Năm
15
tháng 4/2004
Âm lịch: 26/2 nhuận
Ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão (nhuận), năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/4/2004 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 4/2004

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2004 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/4/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/4/2004 dương lịch là ngày 26/2 nhuận năm Giáp Thân âm lịch, ngày Giáp Tý.

Ngày 15/4/2004 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/4/2004?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).