Lịch âm thứ tư 18/2/1953
Thứ Tư
18
tháng 2/1953
Âm lịch: 5/1
Ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Cơ Thủy Báo (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/2/1953 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Cơ Thủy Báo (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 2/1953
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1182193204215226237248259261027112812291330141/1152163174185196207218229231024112512261327142815 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1953 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/2/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 18/2/1953 dương lịch là ngày 5/1 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Canh Tý.
Ngày 18/2/1953 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/2/1953?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).