Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1953

Từ ngày 18/12 đến 15/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/218/12Quý MùiHắc đạo
THai 2/219/12Giáp ThânHoàng đạo
TBa 3/220/12Ất DậuHắc đạo
TTư 4/221/12Bính TuấtHoàng đạo
TNăm 5/222/12Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 6/223/12Mậu TýHắc đạoÔng Công ông Táo
TBảy 7/224/12Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 8/225/12Canh DầnHoàng đạo
THai 9/226/12Tân MãoHoàng đạo
TBa 10/227/12Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 11/228/12Quý TỵHoàng đạo
TNăm 12/229/12Giáp NgọHắc đạo
TSáu 13/230/12Ất MùiHắc đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TBảy 14/21/1Bính ThânHắc đạoLễ Tình nhân, Tết Nguyên Đán
Chủ nhật 15/22/1Đinh DậuHắc đạoMùng 2 Tết
THai 16/23/1Mậu TuấtHoàng đạoMùng 3 Tết
TBa 17/24/1Kỷ HợiHắc đạo
TTư 18/25/1Canh TýHoàng đạo
TNăm 19/26/1Tân SửuHoàng đạo
TSáu 20/27/1Nhâm DầnHắc đạo
TBảy 21/28/1Quý MãoHắc đạo
Chủ nhật 22/29/1Giáp ThìnHoàng đạo
THai 23/210/1Ất TỵHoàng đạo
TBa 24/211/1Bính NgọHắc đạo
TTư 25/212/1Đinh MùiHoàng đạo
TNăm 26/213/1Mậu ThânHắc đạo
TSáu 27/214/1Kỷ DậuHắc đạo
TBảy 28/215/1Canh TuấtHoàng đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1953 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 4/2, 5/2, 8/2, 9/2, 11/2, 16/2, 18/2, 19/2, 22/2, 23/2, 25/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1953 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm: 14/2/1953; Rằm tháng 1 âm: 28/2/1953.