Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1953

Dương lịch tháng 2/1953, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 18/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 2/2 19/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 3/2 20/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/2 21/12 Bính Tuất Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 5/2 22/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 6/2 23/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/2 24/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 8/2 25/12 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 9/2 26/12 Tân Mão Bình thường Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 10/2 27/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/2 28/12 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 12/2 29/12 Giáp Ngọ Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 13/2 30/12 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 14/2 1/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 15/2 2/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 16/2 3/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/2 4/1 Kỷ Hợi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 18/2 5/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/2 6/1 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 20/2 7/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 21/2 8/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 22/2 9/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 23/2 10/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/2 11/1 Bính Ngọ Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 25/2 12/1 Đinh Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 26/2 13/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 27/2 14/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/2 15/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1953 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1953

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1953 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 11/2, 12/2, 17/2, 24/2, 25/2.

Tháng 2/1953 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1953Động thổ, làm nhàNăm 1953Mua xe, nhận xeNăm 1953Xuất hành, đi xaNăm 1953Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1953