Lịch âm chủ nhật 18/11/1990
Chủ nhật
18
tháng 11/1990
Âm lịch: 2/10
Ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập đông
Trực Kiến · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/11/1990 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1990
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/1018219320421522623724825926102711281229133014 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/11/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 18/11/1990 dương lịch là ngày 2/10 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Ngày 18/11/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/11/1990?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).