Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/11/1990

Thứ Tư
14
tháng 11/1990
Âm lịch: 28/9
Ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Lập đông
Trực Thành · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/11/1990 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 11/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/11/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/11/1990 dương lịch là ngày 28/9 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 14/11/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/11/1990?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).