Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1990
Dương lịch tháng 11/1990, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 15/9 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 2/11 | 16/9 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 3/11 | 17/9 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 4/11 | 18/9 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 5/11 | 19/9 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 6/11 | 20/9 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 7/11 | 21/9 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 8/11 | 22/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 9/11 | 23/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 10/11 | 24/9 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 11/11 | 25/9 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 12/11 | 26/9 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 13/11 | 27/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 14/11 | 28/9 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 15/11 | 29/9 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 16/11 | 30/9 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/11 | 1/10 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 18/11 | 2/10 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 19/11 | 3/10 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 20/11 | 4/10 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 21/11 | 5/10 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/11 | 6/10 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 23/11 | 7/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 24/11 | 8/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 25/11 | 9/10 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 26/11 | 10/10 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 27/11 | 11/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 28/11 | 12/10 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 29/11 | 13/10 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/11 | 14/10 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1990 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 3/11, 6/11, 14/11, 16/11, 17/11, 22/11, 26/11, 28/11.
Tháng 11/1990 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.