Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 18/10/2038

Thứ Hai
18
tháng 10/2038
Âm lịch: 20/9
Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hàn lộ
Trực Phá · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/10/2038 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/2038

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2038 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/10/2038 dương lịch là ngày 20/9 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thìn.

Ngày 18/10/2038 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/10/2038?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).