Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2038
Dương lịch tháng 10/2038, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/10 | 3/9 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 2/10 | 4/9 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 3/10 | 5/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 4/10 | 6/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 5/10 | 7/9 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 6/10 | 8/9 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 7/10 | 9/9 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/10 | 10/9 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 9/10 | 11/9 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 10/10 | 12/9 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 11/10 | 13/9 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 12/10 | 14/9 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 13/10 | 15/9 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/10 | 16/9 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 15/10 | 17/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 16/10 | 18/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 17/10 | 19/9 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| THai 18/10 | 20/9 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 19/10 | 21/9 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 20/10 | 22/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 21/10 | 23/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 22/10 | 24/9 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 23/10 | 25/9 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 24/10 | 26/9 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 25/10 | 27/9 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 26/10 | 28/9 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 27/10 | 29/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 28/10 | 1/10 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 29/10 | 2/10 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 30/10 | 3/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 31/10 | 4/10 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2038 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/10, 10/10, 13/10, 22/10, 28/10.
Tháng 10/2038 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.