Lịch âm thứ sáu 18/10/1968
Thứ Sáu
18
tháng 10/1968
Âm lịch: 27/8
Ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hàn lộ
Trực Bế · Sao Lâu Kim Cẩu (cát) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/10/1968 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Lâu Kim Cẩu (cát). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 10/1968
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130221/92322432542652762872983093110 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/10/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 18/10/1968 dương lịch là ngày 27/8 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Dậu.
Ngày 18/10/1968 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/10/1968?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).