Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1968

Từ ngày 10/8 đến 10/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1010/8Giáp ThìnHắc đạo
TTư 2/1011/8Ất TỵHắc đạo
TNăm 3/1012/8Bính NgọHoàng đạo
TSáu 4/1013/8Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 5/1014/8Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 6/1015/8Kỷ DậuHoàng đạoTết Trung thu
THai 7/1016/8Canh TuấtHắc đạo
TBa 8/1017/8Tân HợiHắc đạo
TTư 9/1018/8Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 10/1019/8Quý SửuHắc đạo
TSáu 11/1020/8Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 12/1021/8Ất MãoHoàng đạo
Chủ nhật 13/1022/8Bính ThìnHắc đạo
THai 14/1023/8Đinh TỵHắc đạo
TBa 15/1024/8Mậu NgọHoàng đạo
TTư 16/1025/8Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 17/1026/8Canh ThânHắc đạo
TSáu 18/1027/8Tân DậuHoàng đạo
TBảy 19/1028/8Nhâm TuấtHắc đạo
Chủ nhật 20/1029/8Quý HợiHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
THai 21/1030/8Giáp TýHoàng đạo
TBa 22/101/9Ất SửuHắc đạoMùng 1 tháng 9
TTư 23/102/9Bính DầnHoàng đạo
TNăm 24/103/9Đinh MãoHắc đạo
TSáu 25/104/9Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 26/105/9Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 27/106/9Canh NgọHắc đạo
THai 28/107/9Tân MùiHắc đạo
TBa 29/108/9Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 30/109/9Quý DậuHoàng đạoTết Trùng cửu
TNăm 31/1010/9Giáp TuấtHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1968 có những ngày hoàng đạo nào?

3/10, 4/10, 6/10, 9/10, 11/10, 12/10, 15/10, 16/10, 18/10, 21/10, 23/10, 25/10, 26/10, 29/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1968 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 6/10/1968; Mùng 1 tháng 9 âm: 22/10/1968.