Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 18/10/1958

Thứ Bảy
18
tháng 10/1958
Âm lịch: 6/9
Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hàn lộ
Trực Phá · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/10/1958 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/1958

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/10/1958 dương lịch là ngày 6/9 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Mậu Thìn.

Ngày 18/10/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/10/1958?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).