Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1958

Dương lịch tháng 10/1958, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 19/8 Tân Hợi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 2/10 20/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 3/10 21/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 4/10 22/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 5/10 23/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/10 24/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/10 25/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 8/10 26/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 9/10 27/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 10/10 28/8 Canh Thân Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 11/10 29/8 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/10 30/8 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 13/10 1/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/10 2/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 15/10 3/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 16/10 4/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/10 5/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 18/10 6/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 19/10 7/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 20/10 8/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 21/10 9/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 22/10 10/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 23/10 11/9 Quý Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 24/10 12/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 25/10 13/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 26/10 14/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/10 15/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 28/10 16/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/10 17/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 30/10 18/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 31/10 19/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1958 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1958

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1958 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 22/10.

Tháng 10/1958 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1958Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1958Động thổ, làm nhàNăm 1958Mua xe, nhận xeNăm 1958Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1958