Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 10/10/1958

Thứ Sáu
10
tháng 10/1958
Âm lịch: 28/8
Ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Hàn lộ
Trực Khai · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/10/1958 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 10/1958

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/10/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/10/1958 dương lịch là ngày 28/8 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 10/10/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/10/1958?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).