Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 17/9/1925

Thứ Năm
17
tháng 9/1925
Âm lịch: 30/7
Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Nguy · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 17/9/1925 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/1925

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/9/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/9/1925 dương lịch là ngày 30/7 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 17/9/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/9/1925?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).