Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1925

Từ ngày 14/7 đến 13/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/914/7Mậu TýHoàng đạo
TTư 2/915/7Kỷ SửuHoàng đạoQuốc khánh, Lễ Vu Lan
TNăm 3/916/7Canh DầnHắc đạo
TSáu 4/917/7Tân MãoHắc đạo
TBảy 5/918/7Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 6/919/7Quý TỵHoàng đạo
THai 7/920/7Giáp NgọHắc đạo
TBa 8/921/7Ất MùiHoàng đạo
TTư 9/922/7Bính ThânHắc đạo
TNăm 10/923/7Đinh DậuHắc đạo
TSáu 11/924/7Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 12/925/7Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 13/926/7Canh TýHoàng đạo
THai 14/927/7Tân SửuHoàng đạo
TBa 15/928/7Nhâm DầnHắc đạo
TTư 16/929/7Quý MãoHắc đạo
TNăm 17/930/7Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 18/91/8Ất TỵHắc đạoMùng 1 tháng 8
TBảy 19/92/8Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 20/93/8Đinh MùiHoàng đạo
THai 21/94/8Mậu ThânHắc đạo
TBa 22/95/8Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 23/96/8Canh TuấtHắc đạo
TNăm 24/97/8Tân HợiHắc đạo
TSáu 25/98/8Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 26/99/8Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 27/910/8Giáp DầnHoàng đạo
THai 28/911/8Ất MãoHoàng đạo
TBa 29/912/8Bính ThìnHắc đạo
TTư 30/913/8Đinh TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1925 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 2/9, 5/9, 6/9, 8/9, 11/9, 13/9, 14/9, 17/9, 19/9, 20/9, 22/9, 25/9, 27/9, 28/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1925 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 2/9/1925; Mùng 1 tháng 8 âm: 18/9/1925.