Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1925

Dương lịch tháng 9/1925, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 14/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/9 15/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 3/9 16/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 4/9 17/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/9 18/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 6/9 19/7 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Phòng. trực Thu hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 7/9 20/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/9 21/7 Ất Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 9/9 22/7 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 10/9 23/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/9 24/7 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 12/9 25/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 13/9 26/7 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 14/9 27/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/9 28/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 16/9 29/7 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 17/9 30/7 Giáp Thìn Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 18/9 1/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 19/9 2/8 Bính Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 20/9 3/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/9 4/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/9 5/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/9 6/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/9 7/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 25/9 8/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 26/9 9/8 Quý Sửu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 27/9 10/8 Giáp Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 28/9 11/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 29/9 12/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 30/9 13/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1925 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1925

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1925 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 8/9, 18/9, 19/9.

Tháng 9/1925 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.