Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 17/2/2091

Thứ Bảy
17
tháng 2/2091
Âm lịch: 30/12
Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Trừ · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giao thừa (Trừ tịch)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giao thừa (Trừ tịch).

Ngày 17/2/2091 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2091

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2090 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/2/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/2/2091 dương lịch là ngày 30/12 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày 17/2/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/2/2091?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).