Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/2/2091

Thứ Tư
14
tháng 2/2091
Âm lịch: 27/12
Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Cơ Thủy Báo (cát) · Ngày Tam Nương
Lễ Tình nhân
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân.

Ngày 14/2/2091 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Cơ Thủy Báo (cát). Ngày phạm Tam Nương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương

Lịch tháng 2/2091

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2090 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/2/2091 dương lịch là ngày 27/12 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 14/2/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/2/2091?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).