Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2091

Dương lịch tháng 2/2091, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 14/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/2 15/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 3/2 16/12 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 4/2 17/12 Canh Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/2 18/12 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 6/2 19/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/2 20/12 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/2 21/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 9/2 22/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 10/2 23/12 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/2 24/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/2 25/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/2 26/12 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 14/2 27/12 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 15/2 28/12 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 16/2 29/12 Nhâm Dần Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 17/2 30/12 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 18/2 1/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 19/2 2/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 20/2 3/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 21/2 4/1 Đinh Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 22/2 5/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/2 6/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 24/2 7/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/2 8/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 26/2 9/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/2 10/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 28/2 11/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2091 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2091

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2091 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 7/2, 12/2, 16/2, 18/2.

Tháng 2/2091 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2090Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2090Động thổ, làm nhàNăm 2090Mua xe, nhận xeNăm 2090Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2090