Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 16/7/2053

Thứ Tư
16
tháng 7/2053
Âm lịch: 1/6
Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Tiểu thử
Trực Phá · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Mùng 1 tháng 6
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 6.

Ngày 16/7/2053 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 7/2053

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2053 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/7/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/7/2053 dương lịch là ngày 1/6 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Quý Sửu.

Ngày 16/7/2053 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 16/7/2053?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).