Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2053

Dương lịch tháng 7/2053, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Dậu. Có 12 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 16/5 Mậu Tuất Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 2/7 17/5 Kỷ Hợi Tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 3/7 18/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 4/7 19/5 Tân Sửu Tốt Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 5/7 20/5 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 6/7 21/5 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 7/7 22/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 8/7 23/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/7 24/5 Bính Ngọ Tốt Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/7 25/5 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 11/7 26/5 Mậu Thân Tốt Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 12/7 27/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/7 28/5 Canh Tuất Xấu Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/7 29/5 Tân Hợi Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 15/7 30/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 16/7 1/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 17/7 2/6 Giáp Dần Tốt Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 18/7 3/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 19/7 4/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/7 5/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 21/7 6/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 22/7 7/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 23/7 8/6 Canh Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/7 9/6 Tân Dậu Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 25/7 10/6 Nhâm Tuất Xấu Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 26/7 11/6 Quý Hợi Tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 27/7 12/6 Giáp Tý Bình thường Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 28/7 13/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 29/7 14/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 30/7 15/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 31/7 16/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/2053 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2053 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 2/7, 4/7, 5/7, 6/7, 9/7, 11/7, 14/7, 17/7, 23/7, 26/7, 30/7.

Tháng 7/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Xuất hành, đi xaNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053