Lịch âm thứ năm 15/6/1933
Thứ Năm
15
tháng 6/1933
Âm lịch: 23/5
Ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Mang chủng
Trực Phá · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/6/1933 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Lịch tháng 6/1933
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/5 nhuận242253264275286297308 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/6/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 15/6/1933 dương lịch là ngày 23/5 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Nhâm Tý.
Ngày 15/6/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/6/1933?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).