Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1933

Dương lịch tháng 6/1933, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Dậu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 9/5 Mậu Tuất Tốt Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/6 10/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/6 11/5 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/6 12/5 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/6 13/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 6/6 14/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 7/6 15/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/6 16/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/6 17/5 Bính Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 10/6 18/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 11/6 19/5 Mậu Thân Bình thường Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/6 20/5 Kỷ Dậu Xấu Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/6 21/5 Canh Tuất Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 14/6 22/5 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 15/6 23/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/6 24/5 Quý Sửu Tốt Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/6 25/5 Giáp Dần Tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 18/6 26/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/6 27/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/6 28/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 21/6 29/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 22/6 30/5 Kỷ Mùi Tốt Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 23/6 1/5 nhuận Canh Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/6 2/5 nhuận Tân Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 25/6 3/5 nhuận Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 26/6 4/5 nhuận Quý Hợi Tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/6 5/5 nhuận Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/6 6/5 nhuận Ất Sửu Tốt Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 29/6 7/5 nhuận Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 30/6 8/5 nhuận Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1933 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1933

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1933 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 4/6, 13/6, 16/6, 17/6, 22/6, 26/6, 28/6.

Tháng 6/1933 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.