Lịch âm chủ nhật 11/6/1933
Chủ nhật
11
tháng 6/1933
Âm lịch: 19/5
Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Mang chủng
Trực Mãn · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/6/1933 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1933
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/5 nhuận242253264275286297308 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 11/6/1933 dương lịch là ngày 19/5 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 11/6/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/6/1933?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).