Lịch âm thứ ba 15/5/1990
Thứ Ba
15
tháng 5/1990
Âm lịch: 21/4
Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/5/1990 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Dực Hỏa Xà (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1990
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329241/5252263274285296307318 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/5/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 15/5/1990 dương lịch là ngày 21/4 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 15/5/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/5/1990?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).