Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1990

Dương lịch tháng 5/1990, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 7/4 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 2/5 8/4 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 3/5 9/4 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 4/5 10/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/5 11/4 Canh Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 6/5 12/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 7/5 13/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 8/5 14/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/5 15/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/5 16/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 11/5 17/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 12/5 18/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/5 19/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 14/5 20/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 15/5 21/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 16/5 22/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/5 23/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/5 24/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 19/5 25/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 20/5 26/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 21/5 27/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/5 28/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 23/5 29/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 24/5 1/5 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 25/5 2/5 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 26/5 3/5 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 27/5 4/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 28/5 5/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 29/5 6/5 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 30/5 7/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 31/5 8/5 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1990 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1990

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1990 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 5/5, 6/5, 18/5, 24/5.

Tháng 5/1990 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1990Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1990Động thổ, làm nhàNăm 1990Mua xe, nhận xeNăm 1990Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1990