Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 15/5/1909

Thứ Bảy
15
tháng 5/1909
Âm lịch: 26/3
Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập hạ
Trực Phá · Sao Nữ Thổ Bức (hung) · Ngày Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/5/1909 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nữ Thổ Bức (hung). Ngày phạm Thọ Tử (Thụ Tử).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)

Lịch tháng 5/1909

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/5/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/5/1909 dương lịch là ngày 26/3 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Ất Hợi.

Ngày 15/5/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/5/1909?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).