Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 14/5/1909

Thứ Sáu
14
tháng 5/1909
Âm lịch: 25/3
Ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Lập hạ
Trực Chấp · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/5/1909 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 5/1909

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/5/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/5/1909 dương lịch là ngày 25/3 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Giáp Tuất.

Ngày 14/5/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/5/1909?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).