Lịch âm thứ bảy 15/4/1905
Thứ Bảy
15
tháng 4/1905
Âm lịch: 11/3
Ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Thanh minh
Trực Định · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/4/1905 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1905
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12722832943051/36273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429253026 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 15/4/1905 dương lịch là ngày 11/3 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 15/4/1905 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/4/1905?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).