Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1905

Từ ngày 27/2 đến 26/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/427/2Canh NgọHoàng đạo
Chủ nhật 2/428/2Tân MùiHoàng đạo
THai 3/429/2Nhâm ThânHắc đạo
TBa 4/430/2Quý DậuHoàng đạo
TTư 5/41/3Giáp TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 3
TNăm 6/42/3Ất HợiHoàng đạo
TSáu 7/43/3Bính TýHắc đạoTết Hàn thực
TBảy 8/44/3Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 9/45/3Mậu DầnHoàng đạo
THai 10/46/3Kỷ MãoHắc đạo
TBa 11/47/3Canh ThìnHoàng đạo
TTư 12/48/3Tân TỵHoàng đạo
TNăm 13/49/3Nhâm NgọHắc đạo
TSáu 14/410/3Quý MùiHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 15/411/3Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 16/412/3Ất DậuHoàng đạo
THai 17/413/3Bính TuấtHắc đạo
TBa 18/414/3Đinh HợiHoàng đạo
TTư 19/415/3Mậu TýHắc đạoRằm tháng 3
TNăm 20/416/3Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 21/417/3Canh DầnHoàng đạo
TBảy 22/418/3Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 23/419/3Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 24/420/3Quý TỵHoàng đạo
TBa 25/421/3Giáp NgọHắc đạo
TTư 26/422/3Ất MùiHắc đạo
TNăm 27/423/3Bính ThânHoàng đạo
TSáu 28/424/3Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 29/425/3Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 30/426/3Kỷ HợiHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1905 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 4/4, 6/4, 9/4, 11/4, 12/4, 15/4, 16/4, 18/4, 21/4, 23/4, 24/4, 27/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1905 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 5/4/1905; Rằm tháng 3 âm: 19/4/1905.