Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 15/4/1902

Thứ Ba
15
tháng 4/1902
Âm lịch: 8/3
Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/4/1902 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Dực Hỏa Xà (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngThanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngThanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/1902

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/4/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/4/1902 dương lịch là ngày 8/3 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Mậu Thìn.

Ngày 15/4/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/4/1902?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).