Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1902

Dương lịch tháng 4/1902, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 23/2 Giáp Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/4 24/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 3/4 25/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 4/4 26/2 Đinh Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/4 27/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 6/4 28/2 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 7/4 29/2 Canh Thân Bình thường Trực Định, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/4 1/3 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 9/4 2/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/4 3/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/4 4/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/4 5/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 13/4 6/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/4 7/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 15/4 8/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/4 9/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 17/4 10/3 Canh Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 18/4 11/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 19/4 12/3 Nhâm Thân Bình thường Trực Định, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 20/4 13/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 21/4 14/3 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/4 15/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 23/4 16/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/4 17/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/4 18/3 Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 26/4 19/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 27/4 20/3 Canh Thìn Tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 28/4 21/3 Tân Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 29/4 22/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 30/4 23/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 3/1902 Tháng sauKhai trương, mở hàng 5/1902

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1902 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 4/4, 13/4, 15/4, 17/4, 27/4.

Tháng 4/1902 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.