Lịch âm chủ nhật 15/2/2099
Chủ nhật
15
tháng 2/2099
Âm lịch: 26/1
Ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/2/2099 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2099
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930201/2212223234245256267278289 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2099 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 15/2/2099 dương lịch là ngày 26/1 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Quý Mùi.
Ngày 15/2/2099 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/2/2099?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).