Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2099
Dương lịch tháng 2/2099, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/2 | 12/1 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 2/2 | 13/1 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 3/2 | 14/1 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 4/2 | 15/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 5/2 | 16/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 6/2 | 17/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 7/2 | 18/1 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 8/2 | 19/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 9/2 | 20/1 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 10/2 | 21/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 11/2 | 22/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/2 | 23/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 13/2 | 24/1 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/2 | 25/1 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 15/2 | 26/1 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 16/2 | 27/1 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 17/2 | 28/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 18/2 | 29/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 19/2 | 30/1 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 20/2 | 1/2 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 21/2 | 2/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 22/2 | 3/2 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 23/2 | 4/2 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 24/2 | 5/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 25/2 | 6/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 26/2 | 7/2 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 27/2 | 8/2 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/2 | 9/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2099 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 13/2, 14/2, 20/2.
Tháng 2/2099 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.