Lịch âm thứ hai 15/2/1971
Thứ Hai
15
tháng 2/1971
Âm lịch: 20/1
Ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/2/1971 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1971
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429251/2262273284 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1971 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/2/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 15/2/1971 dương lịch là ngày 20/1 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Tân Mùi.
Ngày 15/2/1971 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/2/1971?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).