Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 1971
Dương lịch tháng 2/1971, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 6/1 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 2/2 | 7/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 3/2 | 8/1 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 4/2 | 9/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 5/2 | 10/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 6/2 | 11/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 7/2 | 12/1 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| THai 8/2 | 13/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 9/2 | 14/1 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 10/2 | 15/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 11/2 | 16/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 12/2 | 17/1 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 13/2 | 18/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 14/2 | 19/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 15/2 | 20/1 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 16/2 | 21/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 17/2 | 22/1 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/2 | 23/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 19/2 | 24/1 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 20/2 | 25/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 21/2 | 26/1 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 22/2 | 27/1 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 23/2 | 28/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 24/2 | 29/1 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 25/2 | 1/2 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 26/2 | 2/2 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 27/2 | 3/2 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 28/2 | 4/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1971 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 15/2, 26/2.
Tháng 2/1971 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.