Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 15/11/1978

Thứ Tư
15
tháng 11/1978
Âm lịch: 15/10
Ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập đông
Trực Phá · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Rằm tháng 10
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 10.

Ngày 15/11/1978 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 11/1978

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1978 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/11/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/11/1978 dương lịch là ngày 15/10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 15/11/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 15/11/1978?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).