Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1978

Dương lịch tháng 11/1978, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 1/10 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 2/11 2/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/11 3/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 4/11 4/10 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 5/11 5/10 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/11 6/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 7/11 7/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 8/11 8/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 9/11 9/10 Ất Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/11 10/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 11/11 11/10 Đinh Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/11 12/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 13/11 13/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 14/11 14/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/11 15/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 16/11 16/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 17/11 17/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 18/11 18/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/11 19/10 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 20/11 20/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 21/11 21/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/11 22/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 23/11 23/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 24/11 24/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 25/11 25/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 26/11 26/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 27/11 27/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 28/11 28/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/11 29/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/11 1/11 Bính Thân Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1978 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1978

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1978 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 9/11, 11/11, 17/11, 19/11, 21/11, 29/11.

Tháng 11/1978 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1978Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1978Động thổ, làm nhàNăm 1978Mua xe, nhận xeNăm 1978Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1978