Lịch âm thứ bảy 14/6/1975
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Đoan ngọ.
Ngày 14/6/1975 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Nữ Thổ Bức (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 6/1975
Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1975 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 14/6/1975 dương lịch là ngày 5/5 năm Ất Mão âm lịch, ngày Tân Mão.
Ngày 14/6/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/6/1975?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).