Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1975

Dương lịch tháng 6/1975, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 22/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/6 23/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/6 24/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/6 25/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/6 26/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/6 27/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/6 28/4 Giáp Thân Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 8/6 29/4 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 9/6 30/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 10/6 1/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 11/6 2/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/6 3/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/6 4/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 14/6 5/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 15/6 6/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/6 7/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 17/6 8/5 Giáp Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 18/6 9/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/6 10/5 Bính Thân Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/6 11/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/6 12/5 Mậu Tuất Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 22/6 13/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 23/6 14/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/6 15/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/6 16/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 26/6 17/5 Quý Mão Rất tốt Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 27/6 18/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/6 19/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 29/6 20/5 Bính Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/6 21/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/1975 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/1975

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1975 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 20/6, 21/6, 26/6.

Tháng 6/1975 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1975Động thổ, làm nhàNăm 1975Mua xe, nhận xeNăm 1975Xuất hành, đi xaNăm 1975Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1975