Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1975

Từ ngày 22/4 đến 21/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/622/4Mậu DầnHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
THai 2/623/4Kỷ MãoHắc đạo
TBa 3/624/4Canh ThìnHoàng đạo
TTư 4/625/4Tân TỵHắc đạo
TNăm 5/626/4Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 6/627/4Quý MùiHoàng đạo
TBảy 7/628/4Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 8/629/4Ất DậuHắc đạo
THai 9/630/4Bính TuấtHoàng đạo
TBa 10/61/5Đinh HợiHắc đạoMùng 1 tháng 5
TTư 11/62/5Mậu TýHoàng đạo
TNăm 12/63/5Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 13/64/5Canh DầnHắc đạo
TBảy 14/65/5Tân MãoHoàng đạoTết Đoan ngọ
Chủ nhật 15/66/5Nhâm ThìnHắc đạo
THai 16/67/5Quý TỵHắc đạo
TBa 17/68/5Giáp NgọHoàng đạo
TTư 18/69/5Ất MùiHắc đạo
TNăm 19/610/5Bính ThânHoàng đạo
TSáu 20/611/5Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 21/612/5Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 22/613/5Kỷ HợiHắc đạo
THai 23/614/5Canh TýHoàng đạo
TBa 24/615/5Tân SửuHoàng đạoRằm tháng 5
TTư 25/616/5Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 26/617/5Quý MãoHoàng đạo
TSáu 27/618/5Giáp ThìnHắc đạo
TBảy 28/619/5Ất TỵHắc đạo
Chủ nhật 29/620/5Bính NgọHoàng đạo
THai 30/621/5Đinh MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1975 có những ngày hoàng đạo nào?

3/6, 5/6, 6/6, 9/6, 11/6, 12/6, 14/6, 17/6, 19/6, 20/6, 23/6, 24/6, 26/6, 29/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1975 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 10/6/1975; Rằm tháng 5 âm: 24/6/1975.